- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tham gia mua cổ phiếu phát hành lần đầu (IPO)
Anh ấy muốn tham gia IPO.
tham gia mua cổ phiếu phát hành lần đầu (IPO)
Anh ấy muốn tham gia IPO.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tham gia mua cổ phiếu phát hành lần đầu (IPO)
tham gia mua cổ phiếu phát hành lần đầu (IPO)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.