- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh nhau; ẩu đả
中用拳头或武器和别人打斗yòng quántou huò wǔqì hé biérén dǎdòu
Tại sao họ lại đánh nhau?
đánh nhau; ẩu đả
中两个人或多个人互相用拳头打或者打斗liǎng gè rén huò duō gè rén hùxiāng yòng quántou dǎ huòzhě dǎ dòu
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả
中用拳头或武器和别人打斗yòng quántou huò wǔqì hé biérén dǎdòu
Tại sao họ lại đánh nhau?
đánh nhau; ẩu đả
中两个人或多个人互相用拳头打或者打斗liǎng gè rén huò duō gè rén hùxiāng yòng quántou dǎ huòzhě dǎ dòu
đánh nhau; ẩu đả
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; ẩu đả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中用拳头或武器互相攻击;互相打斗yòng quántou huò wǔqì hùxiāng gōngjī; hùxiāng dǎdòu
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中用拳头或武器互相攻击;互相打斗yòng quántou huò wǔqì hùxiāng gōngjī; hùxiāng dǎdòu