- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dụ mồi (ném mồi nhử xuống vùng nước khi câu cá)
Anh ấy thích đánh ổ ở bờ sông.
dụ mồi (ném mồi nhử xuống vùng nước khi câu cá)
Anh ấy thích đánh ổ ở bờ sông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
dụ mồi (ném mồi nhử xuống vùng nước khi câu cá)
dụ mồi (ném mồi nhử xuống vùng nước khi câu cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.