- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt
Anh ấy thích trang điểm mặt.
vạch mặt; bẽ mặt; làm bẽ mặt (ai đó)
Anh ấy bị bẽ mặt trước công chúng.
tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt
Anh ấy thích trang điểm mặt.
vạch mặt; bẽ mặt; làm bẽ mặt (ai đó)
Anh ấy bị bẽ mặt trước công chúng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt
tát vào mặt; (bóng) bác bỏ; làm mất mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.