- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bật đồng hồ tính tiền (trên taxi)
Xin hãy bật đồng hồ tính tiền.
bật đồng hồ tính tiền (trên taxi)
Xin hãy bật đồng hồ tính tiền.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bật đồng hồ tính tiền (trên taxi)
bật đồng hồ tính tiền (trên taxi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.