- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力量或方法使对方不能赢;胜利yònglìliàng huò fāngfǎ shǐ duìfāng búnéng yíng;shènglì
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh bại; đánh thắng; thất bại
中被别人战胜;输掉比赛或战争bèi biérén zhànshèng;shū diào bǐsài huò zhànzheng
Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.
thắng; chiến thắng; vượt qua
中用力量或方法使对方不能赢;胜利yònglìliàng huò fāngfǎ shǐ duìfāng búnéng yíng;shènglì
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
đánh bại; đánh thắng; thất bại
中被别人战胜;输掉比赛或战争bèi biérén zhànshèng;shū diào bǐsài huò zhànzheng
Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
thắng; chiến thắng; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chế phục; khống chế; khuất phục
中用力量使对方不能赢;战胜yòng lìliàng shǐ duìfāng búnéng yíng;zhàn shèng
đánh; đánh đòn
中用力打,使对方输掉比赛或战争yònglì dǎ, shǐ duìfāng shūdiào bǐsài huò zhànzhēng
chế phục; khống chế; khuất phục
中用力量使对方不能赢;战胜yòng lìliàng shǐ duìfāng búnéng yíng;zhàn shèng
đánh; đánh đòn
中用力打,使对方输掉比赛或战争yònglì dǎ, shǐ duìfāng shūdiào bǐsài huò zhànzhēng