- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
phủ nhận; từ chối; không
Anh ta chối không thừa nhận.
phủ nhận; thoái thác trách nhiệm
Anh ấy thích chối bỏ.
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
Anh ta đã chối bỏ số tiền nợ tôi.
phủ nhận; từ chối; không
Anh ta chối không thừa nhận.
phủ nhận; thoái thác trách nhiệm
Anh ấy thích chối bỏ.
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
Anh ta đã chối bỏ số tiền nợ tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
phủ nhận; từ chối; không
phủ nhận; từ chối; không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.