- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)
Anh ấy luôn thích hùa theo.
hỗ trợ từ bên lề; tiếp sức từ phía sau
Anh ấy luôn ủng hộ từ bên lề.
phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)
Anh ấy luôn thích hùa theo.
hỗ trợ từ bên lề; tiếp sức từ phía sau
Anh ấy luôn ủng hộ từ bên lề.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)
phụ họa; tán đồng theo; gõ trống phụ (bóng: ủng hộ từ bên lề)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.