- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)
Anh ấy thích bắn chim.
chụp ảnh chim; săn ảnh chim
Anh ấy thích chụp ảnh chim.
bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)
Anh ấy thích bắn chim.
chụp ảnh chim; săn ảnh chim
Anh ấy thích chụp ảnh chim.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)
bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.