- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp
Anh ấy thích đánh trống.
(bóng) thấp thỏm; lo lắng; hồi hộp
Trong lòng tôi hơi lo lắng.
đánh trống; (khẩu) bồn chồn lo lắng
đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp
Anh ấy thích đánh trống.
(bóng) thấp thỏm; lo lắng; hồi hộp
Trong lòng tôi hơi lo lắng.
đánh trống; (khẩu) bồn chồn lo lắng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp
đánh trống; (bóng) do dự, hồi hộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.