- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chống cằm bằng tay
Cô ấy thích chống cằm suy nghĩ.
chống cằm bằng tay
Cô ấy thích chống cằm suy nghĩ.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chống cằm bằng tay
chống cằm bằng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.