- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Thô-mát (tên nam)
中男性人名,英文名叫托马斯的人nánxìng rénmíng、yīngwénmíng jiào tuōmǎsī de rén
Thomas là bạn của tôi.
Thô-mát (tên nam)
中男性人名,英文名叫托马斯的人nánxìng rénmíng、yīngwénmíng jiào tuōmǎsī de rén
Thomas là bạn của tôi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thô-mát (tên nam)
Thô-mát (tên nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.