- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn người Anh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.