- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng tuyển sinh
Trường đại học đã mở rộng tuyển sinh.
mở rộng tuyển dụng; tăng chỉ tiêu tuyển sinh
Công ty quyết định tăng cường tuyển dụng.
mở rộng tuyển sinh
Trường đại học đã mở rộng tuyển sinh.
mở rộng tuyển dụng; tăng chỉ tiêu tuyển sinh
Công ty quyết định tăng cường tuyển dụng.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mở rộng tuyển sinh
mở rộng tuyển sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.