- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng bảng cân đối kế toán
Công ty quyết định mở rộng bảng cân đối kế toán.
mở rộng bảng cân đối kế toán
Công ty quyết định mở rộng bảng cân đối kế toán.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
mở rộng bảng cân đối kế toán
mở rộng bảng cân đối kế toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.