- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
sao chổi
Sao chổi là một cảnh tượng đẹp trên bầu trời.
sao chổi; người mang vận xui; người đem điều rủi ro
Anh ta đúng là một sao chổi.
sao chổi
Sao chổi là một cảnh tượng đẹp trên bầu trời.
sao chổi; người mang vận xui; người đem điều rủi ro
Anh ta đúng là một sao chổi.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
sao chổi
sao chổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.