- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
cái chổi
Làm ơn mang cây chổi qua đây.
cái chổi
Làm ơn mang cây chổi qua đây.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
cái chổi
cái chổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.