- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
sao chổi
Sao chổi là tên gọi thông tục của sao băng.
sao chổi; người mang vận xui; người đem điều rủi ro
Anh ta đúng là một sao chổi.
sao chổi
Sao chổi là tên gọi thông tục của sao băng.
sao chổi; người mang vận xui; người đem điều rủi ro
Anh ta đúng là một sao chổi.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
sao chổi
sao chổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.