- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét; quét mã; scan
中用光线或电子束快速检查或读取yòng guāngxiàn huò diànzǐ shù kuàisù jiǎnchá huò dúqǔ
Vui lòng quét tài liệu này.
quét; quét mã; scan
中用光线或电子束快速检查或读取yòng guāngxiàn huò diànzǐ shù kuàisù jiǎnchá huò dúqǔ
Vui lòng quét tài liệu này.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét; quét mã; scan
quét; quét mã; scan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.