- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét mã (QR hoặc mã vạch)
Vui lòng quét mã để thanh toán.
quét mã (QR hoặc mã vạch)
Vui lòng quét mã để thanh toán.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
quét mã (QR hoặc mã vạch)
quét mã (QR hoặc mã vạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.