- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
liếc nhìn; đảo mắt nhìn qua
Anh ấy lướt mắt nhìn quanh phòng một lượt.
nhìn lướt qua; đảo mắt nhìn
Anh ấy quét mắt nhìn quanh phòng một lượt.
liếc nhìn; đảo mắt nhìn qua
Anh ấy lướt mắt nhìn quanh phòng một lượt.
nhìn lướt qua; đảo mắt nhìn
Anh ấy quét mắt nhìn quanh phòng một lượt.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
liếc nhìn; đảo mắt nhìn qua
liếc nhìn; đảo mắt nhìn qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.