- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
Cô ấy thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
Cô ấy thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
mua sắm ồ ạt; vét hàng; mua số lượng lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.