- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp
Chính phủ đang trấn áp tội phạm và loại bỏ cái ác.
trấn áp tội phạm có tổ chức; quét băng đảng đen
Chính phủ đang trấn áp tội phạm có tổ chức.
trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp
Chính phủ đang trấn áp tội phạm và loại bỏ cái ác.
trấn áp tội phạm có tổ chức; quét băng đảng đen
Chính phủ đang trấn áp tội phạm có tổ chức.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp
trấn áp tội phạm; quét sạch các hoạt động phi pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.