- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
giương buồm; nhổ neo ra khơi
Chúng tôi giương buồm ra khơi.
giương buồm; nhổ neo ra khơi
Chúng tôi giương buồm ra khơi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
giương buồm; nhổ neo ra khơi
giương buồm; nhổ neo ra khơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.