- 扌thủ(tay)
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy luôn e thẹn.
rón rén, uốn éo; rụt rè, e thẹn (trong dáng đi hoặc lời nói)
làm bộ làm tịch; ủy mị; không thẳng thắn
rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy luôn e thẹn.
rón rén, uốn éo; rụt rè, e thẹn (trong dáng đi hoặc lời nói)
làm bộ làm tịch; ủy mị; không thẳng thắn
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo
rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.
Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.