- 扌thủ(bàn tay)
- 止chỉ(dừng lại)
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
Đừng nói nhảm nữa!
nói nhảm; nói bậy bạ (tục)
Đừng có nói nhảm nữa!
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
Đừng nói nhảm nữa!
nói nhảm; nói bậy bạ (tục)
Đừng có nói nhảm nữa!
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.