ồn ào; náo nhiệt
Trong chợ tiếng người ồn ào.
xáo động; nhiễu nhương; hỗn loạn
Anh ấy thích gây rối.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Đừng làm phiền người khác.
ồn ào; náo nhiệt
Trong chợ tiếng người ồn ào.
xáo động; nhiễu nhương; hỗn loạn
Anh ấy thích gây rối.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Đừng làm phiền người khác.
ồn ào; náo nhiệt
ồn ào; náo nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.