- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
ghế bành; ghế tựa tay
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
ghế bành; ghế tựa tay
Chiếc ghế bành này rất thoải mái.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ghế bành; ghế tựa tay
ghế bành; ghế tựa tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.