- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy đã hỗ trợ tôi đi qua đoạn đường khó khăn đó.
giúp đỡ; hỗ trợ
Anh ấy đã giúp tôi vượt qua khó khăn.
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy đã hỗ trợ tôi đi qua đoạn đường khó khăn đó.
giúp đỡ; hỗ trợ
Anh ấy đã giúp tôi vượt qua khó khăn.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
chống đỡ; nâng đỡ
chống đỡ; nâng đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.