- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản
Phù Tang là một địa danh trong truyền thuyết cổ đại.
cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản
Phù Tang là một địa danh trong truyền thuyết cổ đại.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản
cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.