- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
Công tác xóa đói giảm nghèo rất quan trọng.
hỗ trợ xóa đói giảm nghèo; xóa nghèo
Xoá đói giảm nghèo là một công việc quan trọng của chính phủ.
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
Công tác xóa đói giảm nghèo rất quan trọng.
hỗ trợ xóa đói giảm nghèo; xóa nghèo
Xoá đói giảm nghèo là một công việc quan trọng của chính phủ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.