- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chống đỡ; nâng đỡ
Cái kệ này đỡ rất nhiều sách.
đỡ; chịu đựng (trọng lượng)
Cái kệ này có thể chịu được rất nhiều sách.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.
chống đỡ; nâng đỡ
Cái kệ này đỡ rất nhiều sách.
đỡ; chịu đựng (trọng lượng)
Cái kệ này có thể chịu được rất nhiều sách.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
chống đỡ; nâng đỡ
chống đỡ; nâng đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.