- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
nhận thầu toàn bộ dự án; ký hợp đồng khoán
Công ty chúng tôi đã nhận thầu dự án này.
nhận thầu toàn bộ dự án; ký hợp đồng khoán
Công ty chúng tôi đã nhận thầu dự án này.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
nhận thầu toàn bộ dự án; ký hợp đồng khoán
nhận thầu toàn bộ dự án; ký hợp đồng khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.