- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
nhận mệnh trời; thừa vận (nhận thiên mệnh)
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ quan trọng này.
nhận mệnh trời làm vua; phụng mệnh vận trời
nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
nhận mệnh trời; thừa vận (nhận thiên mệnh)
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ quan trọng này.
nhận mệnh trời làm vua; phụng mệnh vận trời
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải
nhận vận chuyển; đảm nhận vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thừa nhận thiên mệnh, trở thành hoàng đế.
Anh ấy thừa nhận thiên mệnh, trở thành hoàng đế.