- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
người vận chuyển; hãng vận tải
Người vận chuyển chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
người vận chuyển; hãng vận tải
Người vận chuyển chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người vận chuyển; hãng vận tải
người vận chuyển; hãng vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.