- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật
Anh ấy là một kỹ thuật viên.
kỹ thuật viên
kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật
Anh ấy là một kỹ thuật viên.
kỹ thuật viên
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật
kỹ thuật viên; nhân viên kỹ thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.