- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố vấn kỹ thuật; hướng dẫn kỹ thuật
Anh ấy là một kỹ thuật viên hướng dẫn.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là một huấn luyện viên kỹ thuật.
cố vấn kỹ thuật; hướng dẫn kỹ thuật
Anh ấy là một kỹ thuật viên hướng dẫn.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là một huấn luyện viên kỹ thuật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cố vấn kỹ thuật; hướng dẫn kỹ thuật
cố vấn kỹ thuật; hướng dẫn kỹ thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.