- 疒nạch(bệnh tật)
- 羊dương(con dê)
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
ngứa nghề; ngứa tay muốn thể hiện tài năng
Anh ấy ngứa nghề không chịu nổi, muốn biểu diễn một chút.
ngứa nghề; ngứa tay muốn thể hiện tài năng
Anh ấy ngứa nghề không chịu nổi, muốn biểu diễn một chút.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
ngứa nghề; ngứa tay muốn thể hiện tài năng
ngứa nghề; ngứa tay muốn thể hiện tài năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.