- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên
Họ đã tịch thu tài sản.
tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên
Họ đã tịch thu tài sản.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên
tịch thu tài sản và lục soát nhà; khám nhà tịch biên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.