- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
khám xét và tịch thu
Cảnh sát đã khám xét nhà anh ta.
khám xét và tịch thu
Cảnh sát đã khám xét nhà anh ta.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
khám xét và tịch thu
khám xét và tịch thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.