- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
đi tắt; đường tắt
Chúng tôi đi đường tắt đến trường.
đi tắt; đường tắt
Chúng tôi đi đường tắt đến trường.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đi tắt; đường tắt
đi tắt; đường tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.