- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
gửi bản sao; sao gửi (CC trong email)
Xin hãy gửi một bản sao cho tôi.
gửi bản sao (CC trong email); sao gửi
Vui lòng Cc email này cho sếp.
gửi bản sao (CC trong email); sao gửi
gửi bản sao; sao gửi (CC trong email)
Xin hãy gửi một bản sao cho tôi.
gửi bản sao (CC trong email); sao gửi
Vui lòng Cc email này cho sếp.
gửi bản sao (CC trong email); sao gửi
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
gửi bản sao; sao gửi (CC trong email)
gửi bản sao; sao gửi (CC trong email)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy gửi bản sao email này cho tôi.
Xin hãy gửi bản sao email này cho tôi.