- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)
Anh ấy thích bày tỏ cảm xúc của mình.
bày tỏ bằng văn chữ; miêu tả (cảm xúc)
Anh ấy đã viết ra nỗi nhớ quê hương.
bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)
Anh ấy thích bày tỏ cảm xúc của mình.
bày tỏ bằng văn chữ; miêu tả (cảm xúc)
Anh ấy đã viết ra nỗi nhớ quê hương.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)
bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc qua văn chương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.