- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu
Con mèo đã cào vào tay tôi.
cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu
Con mèo đã cào vào tay tôi.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu
cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.