- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
cào; cấu; nắm; bắt
Mèo thích cào đồ nội thất.
cào; gãi; bới (làm lộn xộn)
Đừng nghịch tóc tôi!
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.
cào; cấu; nắm; bắt
Mèo thích cào đồ nội thất.
cào; gãi; bới (làm lộn xộn)
Đừng nghịch tóc tôi!
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
cào; cấu; nắm; bắt
cào; cấu; nắm; bắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cào; gãi; bận rộn xoay xở
Anh ấy gãi đầu, không nghĩ ra cách nào.
chỗ dựa; điểm tựa; thứ có thể trông cậy vào
cào; gãi; bận rộn xoay xở
Anh ấy gãi đầu, không nghĩ ra cách nào.
chỗ dựa; điểm tựa; thứ có thể trông cậy vào