- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
bắt trộm; bắt kẻ cắp
Cảnh sát bắt trộm.
bắt trộm; bắt kẻ cắp
Cảnh sát bắt trộm.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
bắt trộm; bắt kẻ cắp
bắt trộm; bắt kẻ cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.