- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)
中棒球或垒球中负责投球的球员bàngqiú huò lěiqiú zhōng fùzé tóuqiú de qiúyuán
Anh ấy là một người ném bóng giỏi.
người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher
中在棒球比赛中负责投球的运动员zài bàngqiú bǐsài zhōng fùzé tóuqiú de yùndòngyuán
Anh ấy là một người ném bóng rất giỏi.
người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)
中棒球或垒球中负责投球的球员bàngqiú huò lěiqiú zhōng fùzé tóuqiú de qiúyuán
Anh ấy là một người ném bóng giỏi.
người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher
中在棒球比赛中负责投球的运动员zài bàngqiú bǐsài zhōng fùzé tóuqiú de yùndòngyuán
Anh ấy là một người ném bóng rất giỏi.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)
người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tay ném bóng; bình thủ (trong bóng chày/bowling)
中在棒球或保龄球运动中投掷球的运动员zài bàngqiú huò bǎolingjīu yùndòng zhōng tóuzhì qiú de yùndòngyuán
tay ném bóng; bình thủ (trong bóng chày/bowling)
中在棒球或保龄球运动中投掷球的运动员zài bàngqiú huò bǎolingjīu yùndòng zhōng tóuzhì qiú de yùndòngyuán