- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
(lóng) kẻ thích bị đau khổ; người có xu hướng bị ngược đãi (masochist)
Anh ấy là một người thích bị ngược đãi.
(lóng) kẻ thích bị đau khổ; người có xu hướng bị ngược đãi (masochist)
Anh ấy là một người thích bị ngược đãi.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.