- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
Anh ta chống lệnh không tuân theo.
không tuân lệnh; không phục tùng
Anh ta kháng mệnh không tuân theo.
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
Anh ta chống lệnh không tuân theo.
không tuân lệnh; không phục tùng
Anh ta kháng mệnh không tuân theo.
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.