- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
Họ từ chối nộp thuế.
chống thuế; phản đối thu thuế
Họ tẩy chay thuế.
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
Họ từ chối nộp thuế.
chống thuế; phản đối thu thuế
Họ tẩy chay thuế.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
chống nộp thuế; kháng lệnh thu thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.